Giá cước phí trong trang web là giá cố định 2 chiềuĐi 1 chiều rẻ hơn 32% Nhập mã: [gia1chieuKhi đặt xe.           Qúy khách đi các tỉnh không có hành trình đặt xe gọi 09.2224.2225 đặt xe.
                                                          KẾT NỐI SÂN BAY
             TAXI SÂN BAY HUẾ - TAXI SÂN BAY ĐÀ NẴNG - TAXI SÂN BAY NỘI BÀI
                                              TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ : 09.222.48.222
Bảng giá Xe Taxi Tân Sơn Nhất Đi Về Biên Hoà Bảng giá Xe Taxi Tân Sơn Nhất Đi Về Biên Hoà

Taxi TP Biên Hòa Đi sân bay Tân Sơn Nhất  giá rẻ uy tín chuyên nghiệp xe đời mới phục vụ 24/24 cước phí vận chuyển một chiều giá 350.000 vnđ.Nếu Qúy khách đi khứ hồi cộng thêm 200.000 vnđ tổng cho chuyển đi khứ hồi là 550.000 vnđ


Loại xe
TAXI 000097 Taxi Đồng Nai 500.000 VND Số lượng: 1 Xe


  •  
  • Bảng giá Xe Taxi Tân Sơn Nhất Đi Về Biên Hoà

  • Đăng ngày 28-10-2016 10:20:18 PM - 647 Lượt xem
  • Mã đặt xe: TAXI 000097
  • Giá cước: 500.000 VND

  • Taxi TP Biên Hòa Đi sân bay Tân Sơn Nhất  giá rẻ uy tín chuyên nghiệp xe đời mới phục vụ 24/24 cước phí vận chuyển một chiều giá 350.000 vnđ.Nếu Qúy khách đi khứ hồi cộng thêm 200.000 vnđ tổng cho chuyển đi khứ hồi là 550.000 vnđ


    Loại xe


Loại xe
Khứ hồi
 
Số lượng
T        ĐIỂM ĐI                          ĐIỂM ĐẾN     MỘT CHIỀU                      KHỨ HỒI                                GHI       CHÚ
 01 Thành Phố Biên Hòa                                             Tân Sơn Nhất                                                    350.000 vnđ                                                  500.000 vnđ                                                              
2  Phường An Bình  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  500.000vnđ                         
3  Phường Bình Đa  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  520.000 vnđ  
4   Phường Bửu Long  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  500.000 vnđ  
5  Phường Hòa Bình  Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  500.000 vnđ  
6   Phường Hố Nai  Tân Sơn Nhất  450.000 vnđ  500.000 vnđ  
7   Phường Long Bình  Tân Sơn Nhất  450.000 vnđ  500.000 vnđ  
8   Phường Long Bình Tân  Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  500.000 vnđ  
9  Phường Quang Vinh  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  500.000 vnđ  
10  Phường Quyết Thắng  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  500.000 vnđ  
11  Phường Tam Hòa  Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  520.000 vnđ  
12  Phường Tam Hiệp  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  500.000 vnđ  
13   Phường Tân Biên  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  550.000 vnđ  
14  Phường Tan Hòa  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  550.000 vnđ  
15  Phường Tân Hiệp  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  520.000 vnđ  
16  Phường Tân Mai  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  500.000 vnđ  
17   Phường Tân Phong   Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  500.000 vnđ  
18  Phường Tân Tiến  Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  500.000 vnđ  
19  Phường Tân Vạn  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  450.000 vnđ  
20  Phường Thanh Bình  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  500.000 vnđ  
21  Phường Thống Nhất  Tân Sơn Nhất 350.000 vnđ  520.000 vnđ  
22  Phường Trảng Dài  Tân Sơn Nhất 350.000 vnđ  550.000 vnđ  
23   Phường Trung Dũng  Tân Sơn Nhất 300.000 vnđ  500.000 vnđ  
  Huyện Vĩnh Cửu  Tân Sơn Nhất  900.000 vnđ 1.100.000 vnđ  
1  Xã Bình Lợi  Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  600.000 vnđ  
2  Xã Bình Hòa  Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  600.000 vnđ  
3   Xã Hiếu Liêm  Tân Sơn Nhất  900.000 vnđ  1.100.000 vnđ  
 4  Xã Mã Đà     Tân Sơn Nhất 800.000 vnđ 1.000.000 vnđ  
    Xã Phú Lý  Tân Sơn Nhất  1.100.000 vnđ  1.200.000 vnđ  
1  Xã Tân Bình  Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  600.000 vnđ  
2  Xã Phú Thạnh  Tân Sơn Nhất  450.000 vnđ  650.000 vnđ  
3  Xã Trị An  Tân Sơn Nhất  600.000 vnđ  800.000 vnđ  
4  Xã Vĩnh Tân  Tân Sơn Nhất  530.000 vnđ             730.000 vnđ  
1  Huyện Tân Phú                      Tân Sơn Nhất                  1.300.000 vnđ  1.500.000 vnđ  
2  Huyện Định Quán  Tân Sơn Nhất  1.350.000 vnđ  1.500.000 vnđ  
3  Huyện Thống Nhất  Tân Sơn Nhất  700.000 vnđ  900.000vnđ  
4  Thị xã Long Khánh  Tân Sơn Nhất  750.000 vnđ  950.000 vnđ  
5  Huyện Xuân Lộc  Tân Sơn Nhất  1.100.000 vnđ  1.300.000 vnđ  
6  Huyện Long Thành  Tân Sơn Nhất  500.000 vnđ  700.000 vnđ  
7  Huyện Nhơn Trạch  Tân Sơn Nhất  600.000 vnđ  900.000 vnđ  
8  Huyện Trảng Bom  Tân Sơn Nhất  500.000 vnđ  700.000 vnđ  
9  Huyện Cẩm Mỹ  Tân Sơn Nhất  900.000 vnđ  1.100.000 vnđ

  Ý kiến bạn đọc

Hành trình liên quan
Hành trình mới cập nhật

ĐẠI LÝ VÉ MÁY BAY

TAXI SÂN BAY 1
TAXI SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT1
TAXI SÂN BAY
TAXI SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây