Giá cước phí trong trang web là giá cố định 2 chiềuĐi 1 chiều rẻ hơn 32% Nhập mã: [gia1chieuKhi đặt xe.           Qúy khách đi các tỉnh không có hành trình đặt xe gọi 09.2224.2225 đặt xe.
                                                          KẾT NỐI SÂN BAY
             TAXI SÂN BAY HUẾ - TAXI SÂN BAY ĐÀ NẴNG - TAXI SÂN BAY NỘI BÀI
                                              TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ : 09.222.48.222
Xe Từ Tân Sơn Nhất Về Bình Dương Xe Từ Tân Sơn Nhất Về Bình Dương Xe đưa đón sân bay tân sơn nhất, giá rẻ uy tín phục vụ 24/24 Qúy khách vui lòng đặt vé trước để công ty sắp xếp đón Qúy khách đi sân bay nhanh nhất giá hợp lý nhất TAXI 000167 Taxi Bình Dương 700.000 VND Số lượng: 1 Xe


  •  
  • Xe Từ Tân Sơn Nhất Về Bình Dương

  • Đăng ngày 25-11-2016 05:12:35 AM - 367 Lượt xem
  • Mã đặt xe: TAXI 000167
  • Giá cước: 700.000 VND

  • Xe đưa đón sân bay tân sơn nhất, giá rẻ uy tín phục vụ 24/24 Qúy khách vui lòng đặt vé trước để công ty sắp xếp đón Qúy khách đi sân bay nhanh nhất giá hợp lý nhất


Loại xe
Khứ hồi
 
Số lượng
TT        ĐIỂM ĐI      ĐIỂM ĐẾN MỘT CHIỀU    KHỨ HỒI GHI CHÚ
 01   Huyện Phú giáo                                       Tân Sơn Nhất                                  800.000 vnđ                           1.000.000 vnđ                                                 ###         
2  Xã Phước Hòa  Tân Sơn Nhất  700.000 vnđ   800.000vnđ  
3  Xã Phước Sang  Tân Sơn Nhất  900.000 vnđ  1.100.000 vnđ  
4   Xã Tân Long  Tân Sơn Nhất  750.000 vnđ  950.000 vnđ  
5  Xã An Linh  Tân Sơn Nhất  800.000 vnđ 1.000.000 vnđ  
    Huyện Bàu Bàng  Tân Sơn Nhất  600.000 vnđ  800.000 vnđ ######
1   Xã Lai Uyên  Tân Sơn Nhất  730.000 vnđ  930.000 vnđ  
2   Xã Trừ Văn Thố  Tân Sơn Nhất  750.000 vnđ  950.000 vnđ  
3  Xã Tân Hưng  Tân Sơn Nhất  650.000 vnđ  850.000 vnđ  
4  Xã Hưng Hòa  Tân Sơn Nhất  680.000 vnđ  880.000 vnđ  
5  Xã Long Nguyên  Tân Sơn Nhất  580.000 vnđ  780.000 vnđ  
6  Xã Lai Khê  Tân Sơn Nhất  550.000 vnđ  750.000 vnđ  
   Thị Xã Bến Cát  Tân Sơn Nhất  530.000 vnđ  730.000 vnđ ######
1  Rạch Bắp An Tây  Tân Sơn Nhất  500.000 vnđ  700.000 vnđ  
2  Xã An Điền   Tân Sơn Nhất  500.000 vnđ  700.000 vnđ  
3  Xã Phú An  Tân Sơn Nhất  480.000 vnđ  680.000 vnđ  
4  Xã Phú Thứ   Tân Sơn Nhất  480.000 vnđ  680.000 vnđ  
5  Mỹ Phước 1  Tân Sơn Nhất  500.000 vnđ  700.000 vnđ  
6  Mỹ Phước 2  Tân Sơn Nhất  500.000 vnđ  700.000 vnđ  
7 Mỹ Phước 3  Tân Sơn Nhất 480.000 vnđ  680.000 vnđ  
8 P.Chánh Phú Hòa  Tân Sơn Nhất 500.000 vnđ  700.000 vnđ  
9  P. Hòa Lợi  Tân Sơn Nhất 480.000 vnđ  680.000 vnđ  
10  P. Tân Định  Tân Sơn Nhất  460.000 vnđ  660.000 vnđ  
  Thành Phố Mới   Tân Sơn Nhất  450.000 vnđ  650.000 vnđ #####
1  Phường Hòa Phú  Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  600.000 vnđ  
2  Phú Chánh  Tân Sơn Nhất  420.000 vnđ  620.000 vnđ  
3  KCN VSIP2  Tân Sơn Nhất  450.000 vnđ  650.000 vnđ  
 4 KCN VSIP2 Mở R     Tân Sơn Nhất  500.000 vnđ  700.000 vnđ  
   Thị Xã Tân Uyên  Tân Sơn Nhất  450.000 vnđ  650.000 vnđ ######
1  Xã Hội Nghĩa  Tân Sơn Nhất  500.000 vnđ  700.000 vnđ  
2 P. Khánh Bình  Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  600.000 vnđ  
3 P. Uyên Hưng  Tân Sơn Nhất  550.000 vnđ  750.000 vnđ  
4 P. Tân Hiệp  Tân Sơn Nhất  530.000 vnđ  730.000 vnđ  
5 Tân Phước Khánh  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  550.000 vnđ  
6 Phường Thái Hòa  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  550.000 vnđ  
7 P. Thạnh Phước  Tân Sơn Nhất  370.000 vnđ  570.000vnđ  
8 Xã Bạch Đằng  Tân Sơn Nhất  450.000 vnđ  650.000 vnđ  
9 Xã Phú Chánh  Tân Sơn Nhất  420.000 vnđ  620.000 vnđ  
10  Xã Tân Vĩnh Hiệp  Tân Sơn Nhất  410.000 vnđ  610.000 vnđ  
11  Xã Vĩnh Tân  Tân Sơn Nhất  500.000 vnđ  700.000 vnđ  
   Thị Xã Thuận An  Tân Sơn Nhất  250.000 vnđ  450.000 vnđ ######
1  Lái Thiêu  Tân Sơn Nhất  250.000 vnđ  450.000 vnđ  
2   An Phú  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
3   An Thạnh   Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
4  Bình Hòa  Tân Sơn Nhất  250.000 vnđ  450.000 vnđ  
5  Bình Chuẩn  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  550.000 vnđ  
6  Thuận Giao  Tân Sơn Nhất  280.000 vnđ  480.000 vnđ  
7  Vĩnh Phú  Tân Sơn Nhất  220.000 vnđ  400.000 vnđ  
8  Bình Nhâm  Tân Sơn Nhất  250.000 vnđ  450.000 vnđ  
9  Hưng Định  Tân Sơn Nhất  280.000 vnđ  480.000 vnđ  
10  An Sơn  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
     Thủ Dầu Một  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  550.000 vnđ ######
1  Phường Chánh Mỹ  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  550.000 vnđ  
2  P.Chánh Nghĩa  Tân Sơn Nhất  320.000 vnđ  530.000 vnđ  
3  Phường Định Hòa  Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  600.000 vnđ  
4  Phường Hiệp An  Tân Sơn Nhất  420.000 vnđ  620.000 vnđ  
5 P.Hiệp Thành   Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  550.000 vnđ  
6  Phương Hòa Phú  Tân Sơn Nhất  450.000 vnđ  650.000 vnđ  
7  P. Phú Cường  Tân Sơn Nhất  360.000 vnđ  560.000 vnđ  
8  Phường Phú Hòa  Tân Sơn Nhất  320.000 vnđ  520.000 vnđ  
9  Phường Phú Lợi   Tân Sơn Nhất  320.000 vnđ  520.000 vnđ  
10  Phường Phú Mỹ  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  550.000 vnđ  
11 Phường  Phú Tân  Tân Sơn Nhất  370.000 vnđ  570.000 vnđ  
12  Phường Phú Thọ  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
13  Phường Tân An  Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  600.000 vnđ  
14  Tương Bình Hiệp  Tân Sơn Nhất  370.000 vnđ  570.000 vnđ  
  Thị Xã Dĩ An  Tân Sơn Nhất  250.000 vnđ  350.000 vnđ #####
1 Phường An Bình  Tân Sơn Nhất  200.000 vnđ  350.000 vnđ  
2 Phường Bình An  Tân Sơn Nhất  220.000 vnđ  370.000 vnđ  
3 P.Bình Thắng  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
4 Phường Đông Hòa  Tân Sơn Nhất  220.000 vnđ  370.000 vnđ  
5 Phường Tân Bình  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
6 Tân Đông Hiệp  Tân Sơn Nhất  250.000 vnđ  400.000 vnđ  
  Huyện Dầu Tiếng  Tân Sơn Nhất  900.000 vnđ  1.100.000 vnđ  ######
1  Xã An Lập  Tân Sơn Nhất  750.000 vnđ  950.000 vnđ  
2  Xã Định An  Tân Sơn Nhất  900.000 vnđ  1.100.000 vnđ  
3  Xã Định Thành  Tân Sơn Nhất  950.000 vnđ  1.150.000 vnđ  
4  Xã Long Hòa   Tân Sơn Nhất  900.000 vnđ  1.100.000 vnđ  
5  Xã Long Tân  Tân Sơn Nhất  750.000 vnđ  950.000 vnđ  
6  Xã Minh Hòa  Tân Sơn Nhất 1.000.000  1.200.000 vnđ  
7  Xã Minh Tân  Tân Sơn Nhất  950.000 vnđ  1.150.000 vnđ  
8  Xã Minh Thạnh  Tân Sơn Nhất 1.000.000  1.200.000 vnđ  
9  Xã Thạnh An  Tân Sơn Nhất  750.000 vnđ  950.000 vnđ  
10  Xã Thanh Tuyền  Tân Sơn Nhất  700.000 vnđ  900.000 vnđ
                                                  

       TAXI ĐƯA ĐÓN SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT VỀ BIÊN HÒA ĐỒNG NAI 
 
       ĐIỂM ĐI                          ĐIỂM ĐẾN     MỘT CHIỀU                      KHỨ HỒI                                GHI       CHÚ
 01 Thành Phố Biên Hòa                                             Tân Sơn Nhất                                                    300.000 vnđ                                                  500.000 vnđ                                                              
2  Phường An Bình  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000vnđ                         
3  Phường Bình Đa  Tân Sơn Nhất  320.000 vnđ  520.000 vnđ  
4   Phường Bửu Long  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
5  Phường Hòa Bình  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
6   Phường Hố Nai  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  500.000 vnđ  
7   Phường Long Bình  Tân Sơn Nhất  320.000 vnđ  500.000 vnđ  
8   Phường Long Bình Tân  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
9  Phường Quang Vinh  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
10  Phường Quyết Thắng  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
11  Phường Tam Hòa  Tân Sơn Nhất  320.000 vnđ  520.000 vnđ  
12  Phường Tam Hiệp  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
13   Phường Tân Biên  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  550.000 vnđ  
14  Phường Tan Hòa  Tân Sơn Nhất  350.000 vnđ  550.000 vnđ  
15  Phường Tân Hiệp  Tân Sơn Nhất  320.000 vnđ  520.000 vnđ  
16  Phường Tân Mai  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
17   Phường Tân Phong   Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
18  Phường Tân Tiến  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
19  Phường Tân Vạn  Tân Sơn Nhất  250.000 vnđ  450.000 vnđ  
20  Phường Thanh Bình  Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
21  Phường Thống Nhất  Tân Sơn Nhất 320.000 vnđ  520.000 vnđ  
22  Phường Trảng Dài  Tân Sơn Nhất 350.000 vnđ  550.000 vnđ  
23   Phường Trung Dũng  Tân Sơn Nhất 300.000 vnđ  500.000 vnđ  
  Huyện Vĩnh Cửu  Tân Sơn Nhất  900.000 vnđ 1.100.000 vnđ  
1  Xã Bình Lợi  Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  600.000 vnđ  
2  Xã Bình Hòa  Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  600.000 vnđ  
3   Xã Hiếu Liêm  Tân Sơn Nhất  900.000 vnđ  1.100.000 vnđ  
 4  Xã Mã Đà     Tân Sơn Nhất 800.000 vnđ 1.000.000 vnđ  
    Xã Phú Lý  Tân Sơn Nhất  1.100.000 vnđ  1.200.000 vnđ  
1  Xã Tân Bình  Tân Sơn Nhất  400.000 vnđ  600.000 vnđ  
2  Xã Phú Thạnh  Tân Sơn Nhất  450.000 vnđ  650.000 vnđ  
3  Xã Trị An  Tân Sơn Nhất  600.000 vnđ  800.000 vnđ  
4  Xã Vĩnh Tân  Tân Sơn Nhất  530.000 vnđ             730.000 vnđ  
1  Huyện Tân Phú                      Tân Sơn Nhất                  1.300.000 vnđ  1.500.000 vnđ  
2  Huyện Định Quán  Tân Sơn Nhất  1.350.000 vnđ  1.500.000 vnđ  
3  Huyện Thống Nhất  Tân Sơn Nhất  700.000 vnđ  900.000vnđ  
4  Thị xã Long Khánh  Tân Sơn Nhất  750.000 vnđ  950.000 vnđ  
5  Huyện Xuân Lộc  Tân Sơn Nhất  1.100.000 vnđ  1.300.000 vnđ  
6  Huyện Long Thành  Tân Sơn Nhất  500.000 vnđ  700.000 vnđ  
7  Huyện Nhơn Trạch  Tân Sơn Nhất  600.000 vnđ  900.000 vnđ  
8  Huyện Trảng Bom  Tân Sơn Nhất  500.000 vnđ  700.000 vnđ  
9  Huyện Cẩm Mỹ  Tân Sơn Nhất  900.000 vnđ  1.100.000 vnđ
 
 TAXI ĐƯA ĐÓN KHÁCH SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT VỀ TÂY NINH VÀ NGƯỢC  LẠI
 
1       Tây Ninh                                    Tân Sơn Nhất                                                   1.000.000 vnđ                                                  1.200.000 vnđ                                                              
2   Huyện Tân Biên  Tân Sơn Nhất  1.200.000 vnđ  1.400.000vnđ                         
3   Huyện Tân Châu  Tân Sơn Nhất  1.200.000 vnđ  1.400.000 vnđ  
4   Huyện Dương Minh Châu                                                    Tân Sơn Nhất  950.000 vnđ  1.150.000 vnđ  
5  Huyện Châu Thành  Tân Sơn Nhất  1.000.000 vnđ  1.200.000 vnđ  
6   Huyện Hòa Thành  Tân Sơn Nhất  1.000.000 vnđ  1.200.000 vnđ  
7   Huyện Bến Cầu  Tân Sơn Nhất  950.000 vnđ  1.150.000 vnđ  
8   Huyện Gò Dầu  Tân Sơn Nhất  700.000 vnđ  900.000 vnđ  
9  Huyện Trảng Bàng   Tân Sơn Nhất  600.000 vnđ  800.000 vnđ


 TAXI ĐƯA ĐÓN SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT VỀ BÌNH PHƯỚC VÀ NGƯỢC LẠI

 
TT        ĐIỂM ĐI      ĐIỂM ĐẾN MỘT CHIỀU    KHỨ HỒI GHI CHÚ
 01      Tân Sơn Nhất                                             Thị xã
               Đồng Xoài                                               
            950.000 vnđ                                             1.150.000 vnđ                                                      ###         
2  Tân Sơn Nhất        Thị xã
Bình Long
1.000.000 vnđ  1.200.000 vnđ  
3 Tân Sơn Nhất        Thị xã
Phước Long
1.200.000 vnđ  1.400.000 vnđ  
4   Tân Sơn Nhất        Huyện
Bù Đăng
 1.200.000 vnđ 1.400.000 vnđ  
5  Tân Sơn Nhất        Huyện
Bù Đốp
 1.300.000 vnđ 1.500.000 vnđ  
6   Tân Sơn Nhất        Huyện
Bù Gia Mập
1.500.000 vnđ  1.700.000 vnđ ######
7  Tân Sơn Nhất        Huyện
Chơn Thành
 900.000 vnđ  1.100.000 vnđ  
8  Tân Sơn Nhất        Huyện
Đồng Phú
1.000.000 vnđ 1.200.000 vnđ  
9  Tân Sơn Nhất        Huyện
Hớn Quản
 950.000 vnđ 1.150.000 vnđ  
9  Tân Sơn Nhất        Huyện
Lộc Ninh
1.100.000 vnđ  1.100.000 vnđ  
10  Tân Sơn Nhất        Huyện
Phú Riềng
1.000.000 vnđ 1.200.000 vnđ  
         

    TAXI ĐƯA ĐÓN SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT VỀ CÁC QUẬN HỒ CHÍ MINH
 
TT        ĐIỂM ĐI      ĐIỂM ĐẾN MỘT CHIỀU    KHỨ HỒI GHI CHÚ
 01  Quận 1 Hồ Chí Minh                                                                                                                                                                               Tân Sơn Nhất                                                                                                           80.000 vnđ                                                                                                     180.000 vnđ                                                                                           ###         
2  Quận 2 Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  150.000 vnđ   250.000vnđ  
3  Quận 3 Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  80.000 vnđ  180.000 vnđ  
4   Quận 4 Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  80.000 vnđ  180.000 vnđ  
5  Quận 5 Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  80.000 vnđ   180.000 vnđ  
    Quận 6 Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  80.000 vnđ  180.000 vnđ ######
1   Quận 7 Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  200.000 vnđ  300.000 vnđ  
2   Quận 8 Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất 150.000 vnđ  250.000 vnđ  
3  Quận 9 Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  200.000 vnđ  300.000 vnđ  
4  Quận 10 Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  80.000 vnđ  180.000 vnđ  
5  Quận 11 Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  80.000 vnđ  180.000 vnđ  
6  Quận 12 Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  150.000 vnđ  250.000 vnđ  
   Quận Gò Vấp Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  70.000 vnđ  180.000 vnđ ######
1  Quận Tân Bình Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  80.000 vnđ  120.000 vnđ  
2  Quận Thủ Đức Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  200.000 vnđ  300.000 vnđ
3  Huyện Củ Chi Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  480.000 vnđ  680.000 vnđ  
4  Quận Bình Tân Hồ Chí Minh            Tân Sơn Nhất  150.000 vnđ  250.000 vnđ  
5  Quận Tân Phú Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất 100.000 vnđ   200.000 vnđ  
6  Huyện Nhà Bè  Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  300.000 vnđ  500.000 vnđ  
7 Huyên Bình Chánh Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất 300.000 vnđ 500.000 vnđ  
8 Quận Bình Tân Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  150.000 vnđ  250.000 vnđ  
9  Quận Bình Thạnh Hồ Chí Minh           Tân Sơn Nhất  80.000 vnđ 180.000 vnđ

 

  Ý kiến bạn đọc

Hành trình liên quan
 
Hành trình mới cập nhật

ĐẠI LÝ VÉ MÁY BAY

TAXI SÂN BAY 1
TAXI SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT1
TAXI SÂN BAY
TAXI SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây